TỔNG QUAN VỀ MÁY CHIẾU VIEWSONIC LS960WU
Máy chiếu ViewSonic LS960WU thuộc dòng Luminous Superior cao cấp. Thiết bị này được thiết kế cho các không gian trình chiếu rộng lớn. Nó sở hữu cường độ sáng cực kỳ ấn tượng lên đến 8.500 ANSI Lumens. Hình ảnh hiển thị luôn sắc nét và rất sống động. Độ tin cậy của máy cực kỳ cao trong môi trường ánh sáng mạnh.
CÔNG NGHỆ HIỂN THỊ ĐỈNH CAO
Độ sáng 8.500 ANSI Lumens vượt trội
Độ sáng là yếu tố quan trọng nhất cho chất lượng hình ảnh. ViewSonic LS960WU mang lại ánh sáng rực rỡ và sắc nét. Hình ảnh tràn đầy chi tiết dù ở không gian rộng. Bạn không cần tắt đèn khi trình chiếu trong hội trường. Người xem theo dõi nội dung từ xa cũng rất dễ dàng.
Độ phân giải WUXGA chi tiết
Máy sở hữu độ phân giải thực WUXGA (1920×1200). Nó mang lại hình ảnh chi tiết hơn hẳn chuẩn Full HD thông thường. Ưu điểm này rất hữu ích cho các bài thuyết trình kỹ thuật. Hình ảnh phức tạp luôn được hiển thị chính xác và rõ ràng.
TỐI ƯU HÓA HỘI HỌP HIỆN ĐẠI
Tỷ lệ khung hình 21:9
Máy hỗ trợ tỷ lệ 21:9 cho Microsoft Teams Rooms. Tính năng này giúp hiển thị song song nhiều nội dung. Bạn vừa thuyết trình vừa xem được khung chat. Các thông báo quan trọng luôn được hiển thị kịp thời. Hiệu quả làm việc nhóm nhờ đó tăng lên đáng kể.
Độ tương phản 3.000.000:1
Chip DMD 0.67 inch từ Texas Instruments giúp máy đạt tương phản cao. Hình ảnh hiển thị có chiều sâu vô cùng ấn tượng. Vùng sáng và vùng tối được tách biệt rất rõ ràng. Đồ họa chuyên sâu luôn trở nên nổi bật.
ĐỘ BỀN BỈ VÀ LẮP ĐẶT LINH HOẠT
Nguồn sáng Laser 30.000 giờ
Công nghệ Laser Phosphor thế hệ 2 mang lại tuổi thọ 30.000 giờ. Thiết kế này loại bỏ hoàn toàn chi phí thay bóng. Khả năng chịu nhiệt của máy được cải thiện tốt hơn. Hiệu suất vận hành vô cùng ổn định và đáng tin cậy.
Lắp đặt linh hoạt
Máy tích hợp zoom quang học 1.6x hiện đại. Bạn dễ dàng thay đổi kích thước mà không cần dời máy. Dịch chuyển ống kính hỗ trợ điều chỉnh ngang dọc rất rộng. Tính năng chỉnh keystone 4 chiều giúp hình ảnh vuông vức. Việc lắp đặt thiết bị trở nên thật đơn giản.
KẾT NỐI VÀ QUẢN LÝ THÔNG MINH
Hệ thống kết nối HDBaseT
Máy tích hợp HDBaseT truyền tín hiệu xa tới 100m. Bạn chỉ cần dùng duy nhất một sợi cáp mạng. Hệ thống hoạt động rất ổn định và gọn gàng. Kết nối Crestron, AMX và Extron giúp quản lý từ xa. Đội ngũ IT kiểm soát nhiều máy chiếu thật đơn giản.
| Thông số kỹ thuật | |
| Hệ thống chiếu | 0.67″ WUXGA |
| Độ phân giải gốc | 1920×1200 |
| Độ sáng | 8500 (ANSI Lumens) |
| Brightness (Center Lumens) | 8800 |
| Độ tương phản | 3000000:1 |
| Display Color | 1.07 Billion Colors |
| Loại nguồn sáng | Laser Phosphor |
| Light Source Life (hours) with Normal Mode | 20000 |
| Light Source Life (hours) with SuperEco Mode | 30000 (Eco) |
| Ống kính | F=2.0-2.4, f=18.72-29.59mm |
| Chênh lệch chiếu | 0%±10% |
| Tỷ lệ chiếu | 1.25-2.00 |
| Zoom quang học | 1.6X |
| Zoom kỹ thuật số | 0.5x-4.0x |
| Kích cỡ hình | 50″- 300″ |
| Khoảng cách chiếu | 1.33-13.06m (100″@2.70m) |
| Keystone | H:+/-30° , V:+/-30° |
| Phạm vi thay đổi ống kính (chiều dọc) | +55%, -55% |
| Phạm vi thay đổi ống kính (chiều ngang) | +25%, -25% |
| Tiếng ồn có thể nghe được (Normal) | 32dB |
| Tiếng ồn có thể nghe được (Eco) | 30dB |
| Độ trễ đầu vào | 19ms |
| Hỗ trợ độ phân giải | VGA(640 x 480) to 4K(3840 x 2160) |
| Tương thích HDTV | 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p, 2160p |
| Tần số ngang | 15K-135KHz |
| Tốc độ quét dọc | 23-120Hz |
| Đầu vào | |
| Máy tính trong (kết nối với linh kiện) | 1 |
| HDMI | 2 (HDMI 2.0, HDCP 1.4/2.2) |
| Đầu vào âm thanh (3,5 mm) | 1 |
| 3D VESA (Phù Hợp) | 1 (BNC) |
| HDBaseT | 1 |
| IR In | 1 |
| Đầu ra | |
| HDMI out | 1 |
| Audio-out (3.5mm) | 1 |
| Loa | 10W x2 |
| USB Type A (Nguồn) | 1 (5V/1.5A) |
| Bộ kích hoạt 12V (3,5mm) | 1 |
| 3D SYNC Out | 1 |
| Điều khiển | |
| RS232 (DB male 9 chân) | 1 |
| RJ45 (LAN control) | 1 |
| Điều khiển từ xa có dây – Trong | 1 (share with IR in) |
| Khác | |
| Điện áp cung cấp | 100-240V+/- 10%, 50/60Hz(AC in) |
| Tiêu thụ năng lượng | Normal: 545W Standby: <0.5W |
| Nhiệt độ hoạt động | 5~40℃ |
| Carton | Brown |
| Khối lượng tịnh | 13.7kg (30.2 lbs) |
| Gross Weight | 18.4kg (40.57 lbs) |
| Kích thước (WxDxH) với chân điều chỉnh | 486X433X186mm (19.1×17.0x7.3 in) |
| Packing Dimensions | 654x563x373mm (25.7×22.2×14.7 in) |
| Ngôn ngữ OSD | English, French, Spanish, Thai, Korean, German, Italian, Russian, Swedish, Dutch, Polish, Czech, T-Chinese, S-Chinese, Japanese, Turkish, Portuguese, Finnish, Indonesian, Vietnamese, Greek, Hungarian, Danish, Norwegian. Total 24 languages |
| User Guide Language | English, S-Chinese, T-Chinese, Indonesian, Finish, French, German, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Spanish, Swedish, Turkish, Arabic, Czech, Thai, Vietnamese, total 20 languages |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | |
| Dây nguồn | 1 |
| Điều khiển từ xa | 1 (w/ backlit) |
| QSG | Yes |
| Warranty Card | Yes (CN Only) |








.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)



